Liên hệ
- Liên hệ để biết thêm chi tiết
DS-D5C65RB/B2L là mẫu màn hình tương tác thế hệ mới thuộc Select Series, được thiết kế như một trung tâm hội nghị và giảng dạy All-in-One, giúp loại bỏ hoàn toàn nhu cầu lắp thêm camera, micro hay thiết bị ngoại vi rườm rà.
So với phiên bản DS-D5C65RB/A2L, model DS-D5C65RB/B2L được nâng cấp mạnh mẽ về phần cứng, đặc biệt là camera 48MP và micro hội nghị 8 mảng, mang lại trải nghiệm hội nghị trực tuyến chuyên nghiệp vượt trội.
Màn hình DS-D5C65RB/B2L sử dụng tấm nền VA 65 inch, độ phân giải 4K UHD, độ sáng 480 cd/m², độ tương phản 5000:1 cùng xử lý màu 10 bit, cho khả năng hiển thị hơn 1 tỷ màu sắc.
Công nghệ anti-glare và chống che khuất tay khi viết giúp nội dung luôn rõ ràng ngay cả trong môi trường ánh sáng mạnh hoặc khi nhiều người cùng thao tác.
👉 Phù hợp cho:
Một trong những điểm mạnh nổi bật của DS-D5C65RB/B2L là hệ thống micro 8 mảng đa hướng:
Nhờ đó, người tham gia ở bất kỳ vị trí nào trong phòng cũng được ghi âm rõ ràng – nâng cao chất lượng họp trực tuyến và đào tạo từ xa.
DS-D5C65RB/B2L được trang bị camera hội nghị cao cấp 48MP, vượt trội so với các màn hình tương tác thông thường:
➡️ Giải pháp lý tưởng cho:
Màn hình hỗ trợ 50 điểm chạm đồng thời, độ trễ ≤ 2ms, cho cảm giác viết tay cực kỳ tự nhiên.
Bên trong DS-D5C65RB/B2L là cấu hình cao cấp:
➡️ Đáp ứng trọn vẹn nhu cầu từ giảng dạy, hội họp đến đào tạo chuyên nghiệp.
DS-D5C65RB/B2L hỗ trợ đầy đủ các chuẩn kết nối hiện đại:
Thiết kế nguyên khối, tản nhiệt thông minh, vận hành bền bỉ và tiết kiệm năng lượng.
Hikvision247 – Đơn vị phân phối chính hãng màn hình tương tác Hikvision tại Việt Nam, cam kết:
👉 Liên hệ ngay để nhận báo giá & demo sản phẩm DS-D5C65RB/B2L
📱 Hotline: 0936 611 372
| Mã sản phẩm | DS-D5C65RB/B2L |
|---|---|
| Màn hình | |
| Kích thước màn hình | 65 inch |
| Đèn nền | DLED |
| Pixel Pitch | 0.124 (H) × 0.372 (V) mm |
| Độ phân giải | 3840 × 2160 @ 60 Hz |
| Độ sáng | 480 cd/m² (Typ.) |
| Độ sâu màu | 10 bit |
| Số màu hiển thị | 1.07 tỷ màu |
| Thời gian đáp ứng | 5 ms |
| Loại tấm nền | VA |
| Tỷ lệ tương phản | 5000:1 (tĩnh) / 30,000:1 (động) |
| Dải màu | 72% NTSC (CIE1931) (Typ.) |
| Tần số quét | 60 Hz |
| Góc nhìn | 178° (H) / 178° (V) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Độ cứng bề mặt | 9H (bút chì) / 7 (Mohs) |
| Kính bề mặt | Kính chống lóa |
| Độ mờ bề mặt | 25% Haze |
| Phương pháp dán kính | Zero Lamination |
| Kích thước vùng hiển thị | 1428.48 (H) × 803.52 (V) mm |
| Thời gian hoạt động | 7 × 16 giờ |
| Độ truyền sáng | 88% ± 3 |
| Tuổi thọ màn hình | 50,000 giờ |
| Cảm ứng | |
| Loại cảm ứng | Cảm ứng hồng ngoại |
| Số điểm cảm ứng | Lên tới 50 điểm đa chạm |
| Thời gian phản hồi | ≤ 2 ms |
| Vật thể cảm ứng nhỏ nhất | ≥ 1.5 mm (≥ 90% diện tích chạm) |
| Độ chính xác cảm ứng | ± 0.5 mm (≥ 90% diện tích chạm) |
| Độ phân giải cảm ứng | 32768 × 32768 |
| Hệ thống tích hợp | |
| Hệ điều hành | Android 14.0 |
| RAM | 8 GB |
| Bộ nhớ trong | 128 GB |
| CPU | 4 × Cortex-A76 2.4 GHz + 4 × Cortex-A55 1.8 GHz |
| GPU | Mali-G610 MC4 |
| HDCP | Phiên bản 2.3, 2.0, 1.4 |
| Camera | |
| Độ phân giải ảnh | 48 MP |
| Độ phân giải video | 8 MP |
| Chuyển đổi hệ thống | Hỗ trợ chuyển đổi thông minh giữa Android, OPS và PC |
| Góc nhìn | 93.4° (chéo) / 84.5° (ngang) / 54.1° (dọc) |
| Độ méo hình | ≤ 2.5% |
| Độ phân giải tối đa | Lên tới 4K |
| Micro | |
| Loại | 8 micro đa hướng |
| Chức năng | Giảm tiếng vang, khử ồn thông minh |
| Phạm vi thu âm | 12 m |
| Tần số lấy mẫu | 32 K |
| Độ sâu | 16 bit |
| Chức năng bên trong | |
| Loa | 2 × 20 W + 25 W |
| Bluetooth | BLE 5.4 |
| NFC | 13.56 MHz, hỗ trợ ISO 14443A/B, ISO 15693 |
| Cảm biến ánh sáng | Có |
| Xử lý hình ảnh | Giảm nhiễu 3D, nhận diện khuôn mặt, cân bằng trắng tự động, khử viền tím, khử sương, chỉnh bóng |
| Xử lý âm thanh | Khử vang, khử ồn thích ứng, AEC, AGC, định vị nguồn âm, beamforming, phát hiện giọng nói |
| Cảm biến nhiệt độ & độ ẩm | Độ ẩm ±1.5% RH; Nhiệt độ ±0.1°C |
| Cổng kết nối | |
| Ngõ vào Video & Audio | HDMI 2.0 × 3 (trước ×1, sau ×2), VGA ×1, Audio ×1 |
| Ngõ ra Video & Audio | HDMI 2.0 × 1, Audio ×1, SPDIF ×1 |
| Cổng điều khiển | TOUCH-USB 3.0 ×1 (trước), TOUCH-USB 2.0 ×2 (sau), RS232 ×1 |
| Mạng | LAN 1000 Mbps ×2, Wi-Fi 6 (2.4/5 GHz, 2×2 MIMO), WEP/WPA/WPA2/802.1X |
| Truyền dữ liệu | USB 3.0 ×4 (trước ×2, sau ×2), USB 2.0 ×1, Type-C ×2 (trước ×1, sau ×1, sạc 100 W, DP IN 1.2) |
| Nguồn điện | |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Tiêu thụ chế độ chờ | ≤ 0.5 W |
| Tiêu thụ trung bình | < 184 W |
| Môi trường hoạt động | |
| Nhiệt độ | 0°C – 40°C |
| Độ ẩm | 10% – 90% RH |
| Tổng quan | |
| VESA | 600 × 400 mm (4 × M8-25 mm) |
| Phụ kiện kèm theo | Giá treo tường, móc, sách hướng dẫn, bút cảm ứng, cáp USB 3 m, cáp HDMI 3.5 m, cáp nguồn 3 m, điều khiển, khăn lau |
| Kích thước đóng gói (W × H × D) | 1662 × 1062 × 223 mm |
| Trọng lượng tịnh | 34.7 ± 0.5 kg |
| Trọng lượng cả thùng | 47.1 ± 0.5 kg |
| Kích thước sản phẩm (có giá treo) | 1491.9 × 910.6 × 115.3 mm |
| Kích thước sản phẩm (không giá treo) | 1491.9 × 910.6 × 82.3 mm |
Liên hệ tư vấn - báo giá 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ kỹ thuật 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ bảo hành 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)