Liên hệ
- Liên hệ để biết thêm chi tiết
DS-TCG406-E(ES) là dòng camera ANPR thế hệ mới của Hikvision được thiết kế dành riêng cho các hệ thống bãi xe thông minh, khu công nghiệp, khu dân cư, tòa nhà văn phòng, bệnh viện và trung tâm logistics.
Được trang bị cảm biến CMOS 1/1.8″, độ phân giải lên tới 4MP, công nghệ AI nhận diện biển số đa khung hình, nhận diện biển số bẩn cùng thuật toán chuyên biệt cho cổng vào và cổng ra, DS-TCG406-E(ES) giúp nâng cao hiệu quả kiểm soát phương tiện và giảm thiểu tối đa tỷ lệ nhận diện sai.
DS-TCG406-E(ES) là giải pháp camera nhận diện biển số xe AI thế hệ mới dành cho các dự án kiểm soát phương tiện chuyên nghiệp. Với khả năng nhận diện biển số chính xác, hỗ trợ biển số bẩn, điều khiển barrier tự động, kết nối Wiegand và quản lý danh sách lớn, sản phẩm mang lại hiệu quả vận hành vượt trội cho mọi hệ thống bãi xe và kiểm soát ra vào.
Quý khách đang tìm kiếm giải pháp nhận diện biển số xe thông minh cho dự án của mình? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.
✔ Tư vấn giải pháp miễn phí
✔ Hỗ trợ khảo sát thực tế
✔ Hàng chính hãng Hikvision
✔ Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
✔ Hỗ trợ triển khai trên toàn quốc
Liên hệ ngay hôm nay để nhận giải pháp phù hợp và báo giá ưu đãi nhất.
| Thông số kỹ thuật | DS-TCG406-E(ES) |
|---|---|
| Loại thiết bị | Camera nhận diện biển số xe AI (ANPR/LPR) |
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 (4MP) |
| Độ nhạy sáng màu | 0.0005 Lux @ F1.2 |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0.0001 Lux @ F1.2 |
| Hỗ trợ hồng ngoại | 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | 1/30s ~ 1/100.000s |
| WDR | 140 dB |
| Bộ lọc ngày đêm | IR Cut Filter |
| Loại ống kính | Motorized Vari-focal |
| Tùy chọn ống kính | 2.8 ~ 12 mm hoặc 8 ~ 32 mm |
| Khẩu độ | F1.2 ~ F2.5 (2.8-12 mm); F1.7 ~ F1.73 (8-32 mm) |
| Góc nhìn ngang | 114.5° ~ 41.8° / 42.5° ~ 15.1° |
| Góc nhìn dọc | 59.3° ~ 23.6° / 23.3° ~ 8.64° |
| Chế độ lấy nét | Tự động (Auto Focus) |
| Loại đèn hỗ trợ | IR + Đèn trắng ấm |
| Số lượng LED | 4 LED hiệu suất cao |
| Nhiệt độ màu đèn trắng | 3000K |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Tầm chiếu sáng video | 25 m (2.8-12 mm), 50 m (8-32 mm) |
| Tầm nhận diện biển số | 10 m (2.8-12 mm), 20 m (8-32 mm) |
| Loa tích hợp | Có |
| Công suất loa | 2W |
| Hỗ trợ âm thanh tùy chỉnh | Có |
| Định dạng ảnh | JPEG |
| Độ phân giải ảnh chụp | 2688 × 1520 |
| Chế độ nhận diện biển số | Tiến, Lùi, Hai chiều |
| Chế độ kích hoạt | Video Detection, Loop Coil, Radar |
| Chế độ ứng dụng | Cổng vào/ra, bãi xe ngầm, trạm thu phí |
| Điều khiển đèn LED | Tự động hoặc theo lịch |
| Nhận diện biển số (ANPR) | Có |
| Nhận diện biển số bẩn | Có |
| Nhận diện loại xe | Có |
| Nhận diện màu xe | Có |
| Nhận diện hãng xe | Có |
| Overlay thông tin | Biển số, thời gian, màu xe, loại xe, vị trí |
| Tỷ lệ nhận diện biển số | ≥ 98.5% |
| Tỷ lệ chụp biển số | ≥ 99% |
| Độ chính xác hướng di chuyển | ≥ 98% |
| Nhận diện loại phương tiện | Ô tô, SUV, MPV, Xe tải, Xe buýt, Pickup, Xe máy, Xe ba bánh |
| Nhận diện màu xe | 12 màu |
| Nhận diện hãng xe | 84 thương hiệu |
| Hỗ trợ quốc gia ANPR | Hơn 130 quốc gia và vùng lãnh thổ |
| Hỗ trợ biển số Việt Nam | Có |
| Điều khiển Barrier | Qua Camera / Platform / Mixed |
| Relay điều khiển Barrier | 2 Relay Output |
| Giữ mở Barrier theo xe sau | Có |
| Khóa Barrier với xe kích thước lớn | Có |
| Danh sách trắng/đen | 100.000 biển số |
| Hoạt động Offline | Có |
| Chuẩn nén video | H.265 / H.264 / MJPEG |
| Main Stream | 2688×1520 @ 25fps/30fps |
| Sub Stream | 1920×1080, 1280×720 |
| ROI | 8 vùng |
| Bitrate | 32 Kbps ~ 16 Mbps |
| Audio | 1 Input, 1 Output |
| Alarm Input | 3 ngõ vào |
| Alarm Output | 1 ngõ ra |
| Wiegand | 26 bit, 34 bit, 72 bit |
| RS-232 | 1 cổng |
| RS-485 | 1 cổng |
| Ethernet | RJ45 10/100 Mbps |
| Khe cắm thẻ nhớ | TF Card tối đa 1 TB |
| Lưu trữ mạng | NAS (NFS, SMB/CIFS), ANR |
| Giao thức mạng | TCP/IP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, RTSP, SNMP, IPv6, SSL/TLS |
| API | ONVIF Profile S/G/T, ISAPI, SDK, ISUP |
| Phần mềm quản lý | Hik-Connect, Hik-Central, PMS |
| Bảo mật | HTTPS, TLS 1.2, Watermark, Audit Log |
| Nguồn cấp | 12 ~ 24VDC hoặc PoE 802.3af |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 10W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Chống va đập | IK10 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C ~ 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | ≤ 95% |
| Kích thước | 415 × 145 × 145 mm |
| Trọng lượng thiết bị | 3.25 kg |
| Trọng lượng đóng gói | 4.3 kg |
| Kích thước đóng gói | 465 × 200 × 198 mm |
| Kiểu lắp đặt | Gắn cột, gắn tường, treo trần, khớp nối đa năng |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | 33 ngôn ngữ, bao gồm Tiếng Việt |
Liên hệ tư vấn - báo giá 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ kỹ thuật 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ bảo hành 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)