Liên hệ
- Liên hệ để biết thêm chi tiết
DS-KV8113-WME1(B) là nút nhấn camera chuông cửa cao cấp đến từ Hikvision, sở hữu thiết kế vỏ hợp kim nhôm chắc chắn, đạt chuẩn IP65 chống nước – IK08 chống va đập, phù hợp lắp đặt ngoài trời cho hệ thống kiểm soát ra/vào.
Thiết bị tích hợp camera 2MP, hỗ trợ Wifi, mở khóa thẻ từ và gọi trực tiếp đến điện thoại qua ứng dụng Hik-Connect, mang đến giải pháp an ninh toàn diện cho nhà ở và doanh nghiệp.
✅ Camera 2MP – Góc Nhìn Rộng 129°: Giúp quan sát toàn bộ khu vực trước cửa, giảm điểm mù và tăng khả năng nhận diện.
✅ Hồng Ngoại Ban Đêm 3m: Tích hợp ánh sáng hồng ngoại giúp hình ảnh rõ nét cả ngày lẫn đêm, nâng cao hiệu quả an ninh.
✅ Kết Nối Wifi – Gọi Trực Tiếp Qua Điện Thoại
✅ Hỗ Trợ Mở Khóa Bằng Thẻ Từ
Thiết bị hỗ trợ kết nối với khóa điện và khóa từ, phù hợp nhiều mô hình kiểm soát ra vào.
✅ Chuẩn IP65 & IK08 – Bền Bỉ Ngoài Trời
✅ Kết Nối & Mở Rộng Linh Hoạt
Dễ dàng tích hợp vào hệ thống an ninh chuyên nghiệp.
✅ Âm Thanh Chất Lượng Cao: Hỗ trợ khử tiếng ồn và khử tiếng vang, đảm bảo đàm thoại hai chiều rõ ràng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp chuông cửa thông minh, bền bỉ ngoài trời và tích hợp kiểm soát ra vào hiệu quả, DS-KV8113-WME1(B) là lựa chọn đáng đầu tư.
📞 Liên hệ ngay Hotline: 0936.611.372 để:
Hikvision247 luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn xây dựng hệ thống an ninh chuyên nghiệp – hiện đại – an toàn tuyệt đối!
| Model | DS-KV8113-WME1(B) |
|---|---|
| Hệ điều hành | Hệ điều hành Linux nhúng |
| Chế độ hoạt động | Nút đơn |
| Flash | 32 M |
| RAM | |
| Camera | 2MP HD camera |
| Tầm nhìn ban đêm | Chế độ bổ sung hồng ngoại chiếu sáng thấp: 3 m |
| Hỗ trợ | Bù ngược sáng BLC, giảm nhiễu kỹ thuật số DNR, True WDR |
| Góc nhìn | |
| Tiêu chuẩn nén video | H.264 |
| Stream | Luồng chính: 1080p@30fps, 720p@25fps Luồng phụ: D1@25fps |
| Resolution | Luồng chính: 1920 × 1080p, 720p Luồng phụ: 704 × 576 |
| Phát hiện chuyển động | Hỗ trợ |
| Tần số chống nhấp nháy | |
| Đầu vào âm thanh | Micro đa hướng tích hợp |
| Đầu ra âm thanh | Loa tích hợp |
| Nén âm thanh | G.711 U |
| Tốc độ nén âm thanh | 64 Kb/giây |
| Chất liệu âm thanh | Khử tiếng ồn và tiếng vang |
| Giao tiếp âm thanh hai chiều | |
| Ethernet 10/100M | |
| Giao thức mạng | |
| Giao diện | 1 RS-485 4 đầu vào báo động 1 Grounding 1 Debugging Port 1 TAMPER switch |
| Nguồn cung cấp | IEEE802.3af, PoE 12VDC tiêu chuẩn |
| Công suất | |
| Nhiệt độ làm việc | -40° C đến 53°C |
| Độ ẩm làm việc | 10% đến 95% |
| Kích thước | |
| Lắp đặt | Gắn bề mặt |
| Mức độ bảo vệ | |
| Hệ điều hành | Hệ điều hành Linux nhúng |
| Bộ nhớ RAM | |
| Flash | 32 M |
| Màn hình | Màn hình màu sắc TFT 7 inch |
| Độ phân giải | 1024 x 600 |
| Loại màn hình | Màn hình cảm ứng điện dung |
| Đầu vào âm thanh | Micro đa hướng tích hợp |
| Đầu ra âm thanh | Loa tích hợp |
| Nén âm thanh | G.711 U |
| Tỷ lệ nén âm thanh | 64 Kb/giây |
| Chất liệu âm thanh | Khử tiếng ồn và tiếng vang |
| Thông số mạng | Mạng có dây 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Wi-Fi 802.11 b/g/n | |
| Giao thức mạng TCP/IP, RTSP, SIP | |
| Giao diện mạng 1 RJ-45 10/100 tự thích ứng | |
| Giao diện | 8 đầu vào cảnh báo |
| Thẻ TF tối đa đến 32 G, phiên bản SD 2.0 hoặc thấp hơn | |
| 1 RS485 | |
| 2 đầu ra Relay | |
| Nguồn cung cấp | IEEE802.3af, PoE 12VDC tiêu chuẩn/ 1A |
| Công suất | ≤ 6 W |
| Nhiệt Độ Làm Việc | -10° C đến +55° C |
| Độ Ẩm Làm Việc | 10% đến 90% |
| Kích Thước | 200 mm × 140 mm × 15.1 mm |
| Kích Thước | 200 mm × 140 mm × 15.1 mm |
Liên hệ tư vấn - báo giá 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ kỹ thuật 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ bảo hành 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)