Liên hệ
- Liên hệ để biết thêm chi tiết
DS-TMG421/B là dòng barrier cần gập thuộc thương hiệu Hikvision, được thiết kế với động cơ DC brushless hiện đại, cơ chế đóng mở thông minh và nhiều tính năng an toàn nâng cao.
Thiết bị hỗ trợ chống va chạm đa lớp, ghi log sự kiện, hiển thị trạng thái hoạt động và vận hành ổn định trong môi trường có tần suất sử dụng cao. Đây là lựa chọn phù hợp cho bãi giữ xe thông minh, chung cư, trung tâm thương mại và các hệ thống kiểm soát giao thông hiện đại.
Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm một giải pháp barrier cần gập hiện đại, bền bỉ và an toàn cho hệ thống kiểm soát phương tiện, DS-TMG421/B là lựa chọn phù hợp giúp tối ưu vận hành và nâng cao hiệu quả quản lý giao thông nội bộ.
Liên hệ ngay Hikvision247 để được:
| Mã sản phẩm | DS-TMG423 |
|---|---|
| Vỏ ngoài | |
| Vật liệu | SGCC |
| Độ dày vỏ chắn | 1,5mm |
| Độ dày cửa nhà ở rào chắn | 1,2mm |
| Màu sắc nhà ở rào chắn | Sắt xám |
| Màu cửa nhà ở rào chắn | Màu đỏ cam |
| Chiều cao lắp đặt cột cần trục | 885mm |
| Chỉ số cơ thể | DS-TMG423, DS-TMG423-L, DS-TMG423-R: Không có đèn báo thân xe DS-TMG423/B, DS-TMG423-L/B, DS-TMG423-R/B: Có đèn báo thân xe. Màu xanh lá cây: đèn báo mũi tên. Màu đỏ: đèn báo cấm vượt. |
| Cổng rào chắn chung | |
| Tốc độ tăng/giảm | Cột rào 4m Tốc độ tăng: 3 giây Tốc độ rơi: 3 giây |
| Hướng của Boom Pole | DS-TMG423-L: Trái DS-TMG423-R: Phải |
| Loại động cơ | Động cơ DC không chổi than |
| Loại cần trục phù hợp | Cột rào chắn |
| Sự chậm trễ của Boom Pole Falling | 10 giây theo mặc định (có thể cấu hình), tối thiểu 2 giây (mỗi 2 giây theo sau một khoảng cách) |
| Số chu kỳ | 5.000.000 |
| Điện áp làm việc | 220VAC |
| Sự tiêu thụ | DS-TMG423-L, DS-TMG423-R: Tối đa 168 W DS-TMG423-L/B, DS-TMG423-R/B: Tối đa 176 W |
| Nhiệt độ và độ ẩm | Nhiệt độ: -30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F), Độ ẩm: ≤ 90% |
| Cột Boom nâng cao cho Poweroff | Tùy chọn, không được hỗ trợ theo mặc định |
| Bưu kiện | |
| Kích thước vỏ chắn (D x R x C) | 1060 × 370 × 262 mm (41,73 × 14,57 × 10,31 inch) |
| Cân nặng cơ thể | 43 ± 3 kg (94,8 ± 6,61 lb.) |
| Kích thước thân máy (có gói, không có cần trục) (D x R x C) | 1266 × 504 × 626 mm (49,84 × 19,84 × 24,65 inch) |
| Trọng lượng thân máy (có gói, không có cần trục) | 47 ± 3 kg (103,61 ± 6,61 lb.) |
| Giao diện | |
| RS-485 | 1 nhóm |
| Tăng đến giới hạn | 1 nhóm |
| Rơi vào giới hạn | 1 nhóm |
| Mở | 1 nhóm |
| Đóng | 1 nhóm |
| Dừng lại | 1 nhóm |
| IR/Máy dò xe/Radar | 1 nhóm |
| Đèn tín hiệu giao thông | 1 nhóm, yêu cầu nguồn điện bên ngoài, hỗ trợ tối đa 220 VAC |
| Sự chấp thuận | |
| Tần số vô tuyến | CE-RED EN 300220-1 V3.1.1 EN 300220-2 V3.1.1 EN 301489-1 V2.2.3 EN 301489-3 V2.1.1 EN IEC 62311: 2020 |
| EMC | CE-EMC: EN 55032: 2015/A11: 2020 + A1: 2020, EN IEC 61000-3-2: 2019/A1: 2021, EN 61000-3-3: 2013 + A1: 2019/A2: 2021, EN 50130 -4: 2011 + A1: 2014 |
| Bảo vệ | CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 CB: IEC 62368-1: 2014 IEC 62368-1: 2018 |
| Môi trường | Tiêu chuẩn RoHS |
| Sự bảo vệ | IP54, IK09 |
Liên hệ tư vấn - báo giá 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ kỹ thuật 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ bảo hành 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)