DS-K1T6QT-F72TDWX là thiết bị kiểm soát ra vào bằng khuôn mặt Hikvision dành cho hệ thống có số lượng người dùng lớn. Sản phẩm nổi bật với màn hình cảm ứng 7 inch, camera 2MP, nhận diện dưới 0,2 giây/người, độ chính xác ≥99%, lưu đến 100.000 khuôn mặt và 100.000 thẻ. Thiết bị còn hỗ trợ phát hiện khẩu trang, nhận diện tối đa 5 người cùng lúc và nhiều giao thức tích hợp hệ thống.
Liên hệ
- Liên hệ để biết thêm chi tiết
DS-K1T6QT-F72TDWX là thiết bị kiểm soát ra vào nhận diện khuôn mặt được thiết kế cho những hệ thống cần tốc độ xác thực nhanh, dung lượng người dùng lớn và khả năng tích hợp linh hoạt. Với màn hình cảm ứng LCD 7 inch, camera góc rộng 2MP cùng thời gian nhận diện dưới 0,2 giây/người, thiết bị giúp quá trình xác thực diễn ra nhanh chóng, hạn chế tình trạng ùn tắc tại khu vực ra vào.
Điểm nổi bật của DS-K1T6QT-F72TDWX là khả năng lưu trữ lên đến 100.000 khuôn mặt, 100.000 thẻ và 150.000 sự kiện. Thiết bị còn hỗ trợ phát hiện khẩu trang, kiểm tra khuôn mặt trùng lặp, nhận diện một hoặc nhiều người cùng lúc và nhiều giao thức kết nối, phù hợp triển khai tại doanh nghiệp, nhà máy, trường học, khuôn viên và nhiều hệ thống kiểm soát ra vào quy mô lớn.
Tốc độ là một trong những yếu tố quan trọng khi lựa chọn thiết bị kiểm soát ra vào cho khu vực có lưu lượng người lớn. DS-K1T6QT-F72TDWX có thời gian nhận diện khuôn mặt dưới 0,2 giây/người và khoảng cách nhận diện từ 0,3 đến 3 m.
Theo thông số của nhà sản xuất, tỷ lệ chính xác nhận diện khuôn mặt đạt từ 99% trở lên. Nhờ đó, thiết bị phù hợp cho các vị trí cần xử lý lượt xác thực liên tục như cửa văn phòng, nhà máy, trường học hoặc khu vực kiểm soát nhân sự.
Thiết bị được trang bị màn hình cảm ứng LCD kích thước 7 inch, mang lại không gian hiển thị trực quan khi xác thực và thao tác. Camera góc rộng độ phân giải 2MP hỗ trợ thu nhận hình ảnh khuôn mặt phục vụ quá trình nhận diện.
Sự kết hợp giữa màn hình lớn và camera nhận diện giúp người dùng dễ dàng tương tác với thiết bị, đồng thời hỗ trợ triển khai hệ thống kiểm soát ra vào theo hướng trực quan và chuyên nghiệp hơn.
Một ưu điểm đáng chú ý của DS-K1T6QT-F72TDWX là dung lượng lưu trữ lớn. Thiết bị hỗ trợ:
Dung lượng này đặc biệt hữu ích cho các hệ thống có lượng nhân viên hoặc người dùng lớn, giúp giảm hạn chế về khả năng mở rộng khi nhu cầu quản lý tăng lên.
Ngoài nhận diện khuôn mặt, DS-K1T6QT-F72TDWX còn tích hợp module đọc thẻ M1, Felica và DESFire. Việc hỗ trợ nhiều phương thức xác thực tạo điều kiện để đơn vị triển khai xây dựng phương án kiểm soát phù hợp với từng nhóm người dùng và yêu cầu vận hành.
Thiết bị còn hỗ trợ phát hiện khẩu trang và kiểm tra khuôn mặt trùng lặp nhằm hạn chế việc nhiều người sử dụng cùng một dữ liệu khuôn mặt đã đăng ký.
Không chỉ hỗ trợ nhận diện từng người, thiết bị còn có khả năng nhận diện nhiều người với số lượng tối đa 5 người. Tính năng này mở rộng khả năng ứng dụng của hệ thống tại các khu vực cần xử lý hình ảnh của nhiều người xuất hiện trong vùng nhận diện.
DS-K1T6QT-F72TDWX hỗ trợ chức năng attendance-only, cho phép sử dụng thiết bị trong những hệ thống cần tập trung vào nhu cầu ghi nhận chấm công. Đây là điểm hữu ích đối với doanh nghiệp muốn kết hợp khả năng nhận diện khuôn mặt với hoạt động quản lý nhân sự.
DS-K1T6QT-F72TDWX hỗ trợ nhiều giao thức và phương thức tích hợp gồm ISAPI, ISUP 5.0, SADP, SIP và RTSP. Thiết bị cũng hỗ trợ Push SDK, tạo điều kiện thuận lợi hơn khi cần tích hợp vào hệ thống quản lý phù hợp.
Đối với SIP, sản phẩm hỗ trợ các máy chủ như ASTERISK, 3CX, ELASTIX, miniSipServer, Brekeke, OpenSIPs và Kamailio. Đây là lợi thế đáng chú ý đối với các dự án cần kết hợp kiểm soát ra vào với hệ thống liên lạc hoặc liên lạc nội bộ.
Với dung lượng khuôn mặt và thẻ lên đến 100.000 người dùng, DS-K1T6QT-F72TDWX đặc biệt phù hợp với những dự án cần quản lý lượng dữ liệu lớn. Một số môi trường có thể cân nhắc sử dụng thiết bị gồm:
Giá trị nổi bật của DS-K1T6QT-F72TDWX không chỉ nằm ở tốc độ nhận diện nhanh mà còn ở khả năng đáp ứng các dự án quy mô lớn. Dung lượng 100.000 khuôn mặt và 100.000 thẻ tạo dư địa đáng kể khi số lượng người dùng tăng lên.
Bên cạnh đó, khoảng cách nhận diện 0,3–3 m giúp người dùng có vùng xác thực linh hoạt hơn. Khả năng nhận diện tối đa 5 người, kiểm tra khuôn mặt trùng lặp và phát hiện khẩu trang tiếp tục mở rộng phạm vi ứng dụng của thiết bị.
Đối với đơn vị tích hợp hệ thống, khả năng hỗ trợ ISAPI, ISUP 5.0, SADP, SIP, RTSP và Push SDK cũng là yếu tố quan trọng khi xây dựng giải pháp kiểm soát ra vào đồng bộ.
Khi triển khai DS-K1T6QT-F72TDWX, nên lựa chọn vị trí giúp người dùng có thể tiếp cận thuận tiện và đứng trong phạm vi nhận diện 0,3–3 m. Camera cần có góc quan sát phù hợp với khuôn mặt người sử dụng để hỗ trợ quá trình xác thực.
Với hệ thống kiểm soát cửa, nên lập sơ đồ kết nối giữa thiết bị, khóa cửa và các thành phần liên quan trước khi thi công. Các dự án có quy mô lớn cũng nên xác định trước phương án quản lý người dùng, dữ liệu khuôn mặt, thẻ và lịch sử sự kiện.
Chất lượng dữ liệu đầu vào ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình nhận diện. Khi đăng ký khuôn mặt, nên đảm bảo hình ảnh rõ ràng và khuôn mặt được thu nhận đầy đủ. Sau khi hoàn thành, cần kiểm tra thực tế tốc độ xác thực tại vị trí lắp đặt trước khi đưa hệ thống vào vận hành chính thức.
Trong quá trình sử dụng, nên giữ bề mặt màn hình và khu vực camera sạch để tránh bụi bẩn ảnh hưởng đến thao tác cũng như khả năng thu nhận hình ảnh. Không sử dụng hóa chất tẩy rửa mạnh trực tiếp trên màn hình hoặc camera.
Đối với hệ thống sử dụng thường xuyên, quản trị viên nên kiểm tra định kỳ nguồn điện, kết nối mạng, khóa cửa và các thiết bị ngoại vi. Dữ liệu người dùng không còn sử dụng cũng nên được quản lý phù hợp với chính sách bảo mật của đơn vị.
DS-K1T6QT-F72TDWX là lựa chọn đáng chú ý cho hệ thống kiểm soát ra vào cần dung lượng lớn và tốc độ xác thực cao. Với khả năng lưu 100.000 khuôn mặt, 100.000 thẻ, 150.000 sự kiện, nhận diện dưới 0,2 giây/người và độ chính xác từ 99%, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu triển khai tại nhiều dự án chuyên nghiệp.
Liên hệ ngay để nhận báo giá DS-K1T6QT-F72TDWX, kiểm tra tình trạng hàng và được tư vấn cấu hình hệ thống phù hợp. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn phương án kết nối, kiểm soát cửa và triển khai theo quy mô người dùng thực tế của dự án.
| Danh mục | Thông số | Chi tiết |
|---|---|---|
| Hệ thống | Hệ điều hành | Linux |
| Thông số đo nhiệt độ | Độ phân giải | 600 × 1024 |
| Màn hình | Kích thước | 7 inch |
| Loại màn hình | Màn hình cảm ứng | |
| Video | Độ phân giải camera | 2 MP |
| Ống kính | Ống kính kép (Dual-lens) | |
| Tiêu chuẩn video | PAL (mặc định) / NTSC | |
| Mạng | 4G | Không hỗ trợ |
| Mạng có dây | 10/100/1000 Mbps tự thích ứng | |
| Wi-Fi | Hỗ trợ | |
| Giao diện | USB | 1 cổng (dành cho module) |
| Ngõ ra âm thanh | 1 × 3.5 mm | |
| Cổng mạng | 1 | |
| RS-485 | 1 | |
| Wiegand | 1 | |
| Ngõ ra khóa | 1 | |
| Nút thoát | 1 | |
| Ngõ vào tiếp điểm cửa | 1 | |
| TAMPER | 1 | |
| Dung lượng | Dung lượng thẻ | 100.000 thẻ |
| Dung lượng khuôn mặt | 100.000 khuôn mặt | |
| Dung lượng sự kiện | 150.000 sự kiện | |
| Xác thực | Độ chính xác nhận diện khuôn mặt | ≥ 99% |
| Loại thẻ | M1, DESFire, Felica | |
| Khoảng cách đọc thẻ | 0 đến 3 cm | |
| Thời gian đọc thẻ | < 1 giây | |
| Thời gian nhận diện khuôn mặt | < 0,2 giây/người | |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 0,3 đến 3 m | |
| Thông số chung | Nguồn cấp | 12 VDC đến 24 VDC / 2 A |
| Nhiệt độ làm việc | -30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F) | |
| Độ ẩm làm việc | 0% đến 90%, không ngưng tụ | |
| Kích thước | 108 × 209 × 24 mm (4.25" × 8.23" × 0.94") | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, Tây Ban Nha (Nam Mỹ), Ả Rập, Thái, Indonesia, Nga, Việt Nam, Bồ Đào Nha (Brazil), Nhật, Hàn, Trung phồn thể, Pháp, Thổ Nhĩ Kỳ, Kazakhstan và Uzbekistan | |
| Chức năng | Đàm thoại hai chiều | Hỗ trợ |
| Đồng bộ thời gian | Hỗ trợ | |
| Chống giả mạo khuôn mặt | Hỗ trợ | |
| Xem trực tiếp | Hỗ trợ | |
| Thông báo bằng âm thanh | Hỗ trợ |