Liên hệ
- Liên hệ để biết thêm chi tiết
DS-K1T323EBWX-QRE1 là model thuộc dòng Value Series của Hikvision, nổi bật với khả năng xác thực đa dạng bằng khuôn mặt, thẻ EM và mã QR. Với tốc độ nhận diện siêu nhanh < 0.2 giây/người, thiết kế hiện đại và khả năng cấu hình từ xa qua Web hoặc điện thoại, đây là giải pháp lý tưởng cho hệ thống kiểm soát ra vào tại văn phòng, nhà máy, trường học, khu dân cư và tòa nhà thương mại.
📸 Nhận diện khuôn mặt siêu nhanh: Xác thực chỉ trong < 0.2 giây/người, đảm bảo chính xác và mượt mà.
🧠 Dung lượng lưu trữ lớn: Hỗ trợ 1.000 khuôn mặt và 3.000 thẻ EM.
🔍 Xác thực đa phương thức: Kết hợp khuôn mặt – thẻ từ – mã QR tiện lợi.
📺 Màn hình màu 2.4 inch: Giao diện trực quan, dễ sử dụng cho mọi đối tượng.
📷 Camera 2MP góc rộng: Hình ảnh sắc nét, hoạt động ổn định trong điều kiện ánh sáng khác nhau.
🌐 Hỗ trợ AP Mode & cấu hình từ xa: Quản lý dễ dàng trên PC Web hoặc Mobile Web.
⚡ Nguồn cấp linh hoạt: Hỗ trợ 12VDC hoặc PoE, có thể cấp nguồn trực tiếp cho khóa cửa.
☀️ Công nghệ WDR: Nhận diện hiệu quả ngay cả trong môi trường ngược sáng.
🔊 Đàm thoại hai chiều: Tích hợp với phần mềm quản lý, indoor station hoặc trung tâm giám sát.
✅ Hỗ trợ mã QR, thuận tiện cho khách vãng lai hoặc nhân sự không dùng sinh trắc học.
✅ Cấu hình dễ dàng, không cần cài đặt phần mềm phức tạp.
✅ Chi phí hợp lý, tích hợp nhiều tính năng cao cấp trong tầm giá.
✅ Tương thích hoàn toàn với hệ sinh thái Hikvision: camera, kiểm soát cửa, phần mềm iVMS, Hik-Connect,…
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp kiểm soát ra vào thông minh, linh hoạt và dễ triển khai, thì DS-K1T323EBWX-QRE1 chính là lựa chọn tối ưu. Với khả năng nhận diện khuôn mặt siêu nhanh, hỗ trợ đa phương thức xác thực và dễ dàng quản lý từ xa, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo nhu cầu của doanh nghiệp trong kỷ nguyên số.
👉 Liên hệ ngay hotline: 0936.611.372 để nhận báo giá tốt nhất và được tư vấn kỹ thuật hoàn toàn miễn phí!
| Mã sản phẩm | DS-K1T323EBWX-QRE1 |
|---|---|
| Hệ thống | |
| Hệ điều hành | Linux |
| Màn hình | |
| Kích thước màn hình | 2,4 inch |
| Phân giải | 240 × 320 |
| Kiểu | TFT |
| Phương pháp hoạt động | Non touchable |
| VIDEO | |
| Camera | ×1 |
| Tiêu chuẩn video | PAL (Mặc định) và NTSC |
| Mạng | |
| Bluetooth | Hỗ trợ |
| Mạng có dây | Tự thích ứng 10/100 Mbps |
| Wi-Fi | Hỗ trợ |
| Giao diện | |
| PoE | IEEE802.3at, PoE tiêu chuẩn |
| Giao diện mạng | 1 |
| Wiegand | 1, hỗ trợ đầu vào Wiegand, một hướng |
| Kiểm soát khóa | 1 |
| Nút thoát | 1 |
| Đầu vào tiếp điểm cửa | 1 |
| TAMPER | 1 |
| Dung lượng | |
| Quản lý người dùng | 1000 |
| Dung lượng thẻ | 3000 |
| Sức chứa mặt | 1000 |
| Sức chứa sự kiện | 150000 |
| Xác thực | |
| Loại thẻ | Thẻ EM |
| Tần suất đọc thẻ | 125 KHz |
| Thời lượng nhận dạng khuôn mặt | < 0,33 giây |
| Tỷ lệ chính xác nhận dạng khuôn mặt | >99% |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 0,3 đến 1,5 m |
| Tổng quan | |
| Cái nút | 1 nút gọi vật lý |
| Nguồn điện | 12 VDC, 1 A, PoE tiêu chuẩn |
| Nhiệt độ làm việc | -30 °C đến 65 °C (-22 °F đến 149 °F) |
| Độ ẩm làm việc | 0 đến 90% (Không ngưng tụ) |
| Kích thước | 157 mm × 52 mm × 26 mm (6,18" × 2,05" × 1,02") |
| Cài đặt | Lắp tường |
| Mức độ bảo vệ | IP65 |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha (Nam Mỹ), tiếng Ả Rập, tiếng Thái, tiếng Indonesia, tiếng Nga, tiếng Việt, tiếng Bồ Đào Nha (Brazil), tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc phồn thể |
| Trọng lượng tịnh | 0,22 kg (0,49 lb) |
| Trọng lượng thô | 0,6 kg (1,32 lb) |
| Chức năng | |
| Nhận dạng mã QR | Hỗ trợ quét mã QR thông qua module mã QR hoặc camera |
| Chống giả mạo khuôn mặt | Hỗ trợ |
| Âm thanh hai chiều | Hỗ trợ |
| Lời nhắc âm thanh | Hỗ trợ |
| Đồng bộ hóa thời gian | Hỗ trợ |
Liên hệ tư vấn - báo giá 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ kỹ thuật 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ bảo hành 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)