Cổng flap barrier thông minh Hikvision DS-K6Y220TX là dòng thiết bị kiểm soát lối đi hỗ trợ cấu hình qua PC và web trên thiết bị di động, AP mode kết nối bằng NFC, liên kết hệ thống báo cháy và chống đi bám. Sản phẩm phù hợp cho văn phòng, tòa nhà, nhà máy và các khu vực cần tổ chức luồng người ra vào, đồng thời hỗ trợ tích hợp module camera nhận diện khuôn mặt trên phần nắp thiết bị.
Liên hệ
- Liên hệ để biết thêm chi tiết
Cổng flap barrier Hikvision DS-K6Y220TX phù hợp với các khu vực cần kiểm soát người ra vào nhưng vẫn muốn đơn giản hóa việc cấu hình và bảo trì hệ thống. Điểm đáng chú ý của dòng sản phẩm này là khả năng cấu hình qua PC và web trên thiết bị di động, hỗ trợ AP mode thông qua NFC, liên kết tín hiệu báo cháy để tự động mở lối đi và hỗ trợ cơ chế chống đi bám giữa các thiết bị.
Dòng Smart Value Flap Barriers này phù hợp để xây dựng hệ thống kiểm soát lối đi tại văn phòng, tòa nhà, nhà máy, khu dân cư hoặc những khu vực cần xác thực người dùng trước khi di chuyển qua cổng. Tùy theo phương án bố trí làn, khách hàng có thể lựa chọn các phiên bản bên trái, giữa hoặc bên phải trong danh sách model tương ứng.
Điểm quan trọng khi lựa chọn không chỉ nằm ở bản thân thiết bị, mà còn ở phương án xác thực, số lượng làn, hướng di chuyển và khả năng tích hợp với hệ thống kiểm soát ra vào hiện có. Các tính năng chính dưới đây giúp làm rõ hơn giá trị vận hành của dòng sản phẩm này.
Thiết bị tập trung vào những chức năng hỗ trợ quản trị lối đi, vận hành hệ thống và tăng khả năng tích hợp với các giải pháp kiểm soát ra vào.
Các tính năng trên là nền tảng kỹ thuật của hệ thống. Tuy nhiên, với dự án thực tế, doanh nghiệp cũng cần đánh giá lợi ích vận hành để xác định model này có phù hợp với quy mô và phương án kiểm soát của mình hay không.
Khi được lựa chọn đúng cấu hình và tích hợp phù hợp, thiết bị kiểm soát lối đi có thể mang lại những lợi ích thiết thực cho hoạt động quản lý ra vào.
Để đạt được các lợi ích trên, số lượng thiết bị, cách bố trí làn và phương án tích hợp cần được xác định trước khi chốt cấu hình. Đây cũng là lý do báo giá cho một hệ thống flap barrier thường phụ thuộc vào yêu cầu triển khai cụ thể.
Hiện chưa có thông tin giá cụ thể trong dữ liệu sản phẩm. Giá thực tế của hệ thống sử dụng dòng DS-K6Y220TX phụ thuộc vào số lượng làn kiểm soát, model trái, giữa hoặc phải, thiết bị xác thực đi kèm và điều kiện lắp đặt tại công trình.
Để nhận báo giá sát nhu cầu, nên xác định trước số lượng làn, phương thức xác thực và vị trí lắp đặt. Sau khi có các thông tin này, việc lựa chọn phiên bản phù hợp sẽ rõ ràng hơn.
Dữ liệu hiện có cho thấy dòng sản phẩm bao gồm các phiên bản được phân theo vị trí bố trí trong hệ thống làn kiểm soát.
| Nhóm model | Phiên bản | Vị trí bố trí |
| DS-K6Y220TDX | DS-K6Y220TDX-L/Dp55 | Trái |
| DS-K6Y220TDX | DS-K6Y220TDX-M/Dp55 | Giữa |
| DS-K6Y220TDX | DS-K6Y220TDX-R/Dp55 | Phải |
| DS-K6Y220TEX | DS-K6Y220TEX-L/Dp55 | Trái |
| DS-K6Y220TEX | DS-K6Y220TEX-M/Dp55 | Giữa |
| DS-K6Y220TEX | DS-K6Y220TEX-R/Dp55 | Phải |
Việc chọn phiên bản không nên dựa riêng vào tên model. Phương án chính xác cần được xác định theo số lượng làn, chiều di chuyển và sơ đồ bố trí thực tế tại khu vực kiểm soát.
Dựa trên đặc điểm của flap barrier và các khả năng cấu hình, liên kết hệ thống cũng như chống đi bám, sản phẩm phù hợp với các tình huống kiểm soát lối đi cần xác thực người dùng.
Mỗi môi trường có yêu cầu vận hành khác nhau, vì vậy trước khi lựa chọn cần kiểm tra số người qua lại, phương thức xác thực và các hệ thống cần liên kết.
Những yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến việc chọn model và tổng chi phí triển khai. Một tình huống ứng dụng tham khảo dưới đây giúp hình dung rõ hơn cách xác định cấu hình.
Ví dụ, tại khu vực sảnh văn phòng cần bố trí nhiều làn kiểm soát, doanh nghiệp có thể lựa chọn tổ hợp các thiết bị phiên bản trái, giữa và phải để tạo thành hệ thống đồng bộ. Nếu cần xác thực bằng khuôn mặt, phương án tích hợp module camera cần được kiểm tra cùng hệ thống kiểm soát ra vào. Đồng thời, đội kỹ thuật nên rà soát nguồn điện, mạng, vị trí đi dây và phương án liên kết tín hiệu báo cháy trước khi chốt cấu hình. Đây là tình huống ứng dụng tham khảo, không phải dự án thực tế đã được công bố.
Nếu bạn đang tìm giải pháp kiểm soát lối đi bằng DS-K6Y220TX, hãy gọi 093.6611.372 và gửi số lượng làn, mục đích sử dụng, phương thức xác thực, địa điểm lắp đặt cùng ảnh hoặc bản vẽ mặt bằng nếu có. Hikvision247 sẽ tiếp nhận yêu cầu và phối hợp cùng đội ngũ kĩ thuật để tư vấn tổ hợp thiết bị, phương án lắp đặt và báo giá theo nhu cầu thực tế.
Với dự án nhiều làn hoặc cần tích hợp nhận diện khuôn mặt, hệ thống kiểm soát ra vào và liên kết báo cháy, việc gửi thông tin công trình từ đầu sẽ giúp kiểm tra cấu hình phù hợp trước khi chốt phương án triển khai.
| Thông số hệ thống | |
|---|---|
| Động cơ | Động cơ không chổi than (Brushless Motor) |
| MCBF | ≥ 5 triệu lần hoạt động |
| Hệ điều hành | Linux |
| Cảm biến | 4 × cảm biến dToF |
| Thông số mạng | |
| Mạng có dây | Ethernet 10/100 Mbps tự động thích ứng |
| Wi-Fi | Có hỗ trợ, chỉ sử dụng cho chế độ AP |
| Giao diện kết nối | |
| Cổng mạng | 2 |
| Ngõ ra cảnh báo | 4 |
| RS-485 | Main: 2; Sub: 2 |
| RS-232 | Main: 1; Sub: 1 |
| Wiegand | Main: 1; Sub: 1 |
| USB | Main: 1; Sub: 1 |
| Ngõ vào báo cháy | 1 |
| Ngõ vào case | Main: 1; Sub: 1 |
| Phần cứng | |
| Bộ điều khiển kiểm soát ra vào | Có sẵn |
| Siêu tụ điện | Có sẵn |
| Switch mạng | Không đi kèm |
| Đầu đọc thẻ | Hỗ trợ |
| Bu lông nở | M12 × 150 mm, 6 chiếc |
| Dung lượng lưu trữ | |
| Dung lượng khuôn mặt | 100.000 khuôn mặt |
| Dung lượng thẻ | 200.000 thẻ |
| Dung lượng sự kiện | 100.000 sự kiện |
| Phương thức xác thực | |
| Mã QR | Tùy chọn |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 0,5 đến 2 m |
| Độ chính xác nhận diện khuôn mặt | > 99% |
| Thời gian nhận diện khuôn mặt | < 200 ms |
| Loại thẻ | EM/M1 |
| Tần số đọc thẻ | 13,56 MHz và 125 kHz |
| Khoảng cách đọc thẻ | 0 đến 3 cm |
| Thời gian đọc thẻ | < 1 giây |
| Tính năng | |
| Cấu hình qua Web trên PC | Hỗ trợ |
| Cấu hình qua Web trên thiết bị di động | Hỗ trợ |
| Hik-Connect | Hỗ trợ |
| Xác thực đa yếu tố | Hỗ trợ |
| Chống giả mạo khuôn mặt | Hỗ trợ |
| Nhận diện khẩu trang | Hỗ trợ |
| Nhận diện khuôn mặt tích hợp | Hỗ trợ |
| Giao thức truyền thông | ISAPI |
| Điều khiển từ xa | Hỗ trợ keyfob 433 MHz/868 MHz, khoảng cách lên đến 50 m |
| Thông số chung | |
| Lưu lượng người qua lại | 30 đến 60 người/phút, tùy thuộc vào tốc độ và phương thức di chuyển thực tế |
| Độ rộng làn | 550 mm |
| Chất liệu cánh barrier | Kính acrylic dày 12 mm |
| Chất liệu thân trụ | Thép không gỉ SUS304 |
| Đèn báo | Đèn báo trạng thái làn, trạng thái xác thực và đèn cánh barrier |
| Công suất tiêu thụ | Chờ: 20 W; Hoạt động: 60 W; Tối đa: 90 W |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IPX4 |
| Kích thước không đóng gói | 1200 × 1000 × 139,4 mm |
| Kích thước đóng gói | 1290 × 1140 × 390 mm |
| Trọng lượng tịnh | Trái: 30,15 kg; Giữa: 38,27 kg; Phải: 29,58 kg |
| Trọng lượng cả bì | Trái: 49,15 kg; Giữa: 56,27 kg; Phải: 37,85 kg |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | English, French, Portuguese (Brazil), Spanish, Russian, German, Italian, Polish, Arabic, Turkish, Vietnamese, Hungarian, Dutch, Romanian, Czech, Bulgarian, Ukrainian, Croatian, Serbian, Greek, Portuguese, Slovak |
| Chiều dài cáp kết nối | 6,5 m |
| Cấu hình sản phẩm | |
| Độ rộng làn cấu hình | 550 mm |
| Chiều dài thân trụ | 1206 mm |
| Lựa chọn module | Có |
| Chiều rộng thân trụ | 303 mm |
| Khoảng cách đến tường | 20 mm |
| Đế lắp đặt | Có |
| Chất liệu cánh | Kính acrylic |
| Môi trường ứng dụng | Trong nhà và ngoài trời |
| Phương thức xác thực cấu hình | Mã QR; Thẻ |
| Loại thẻ hỗ trợ | M1; EM |
| Độ rộng khuyến nghị | 550 mm |
| Model chân đế | DS-KSM01/Y220 |
| Loại sản phẩm | Flap barrier |
| Loại điều khiển từ xa | 433 MHz; 868 MHz |
| Nhận diện khuôn mặt tích hợp | Có |
| Convert Face | Không |
| Khe hở giữa các cánh barrier | Mặc định: 50 mm |
Liên hệ tư vấn - báo giá 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ kỹ thuật 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ bảo hành 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)