iDS-TCR803-G là camera bullet ANPR 8MP Hikvision chuyên cho quản lý bãi đỗ xe ven đường, sử dụng cảm biến CMOS 1/1.8 inch và cho hình ảnh tối đa 3840 × 2160 @ 25 fps. Thiết bị hỗ trợ H.265/H.264/MJPEG, ống kính zoom motorized, lưu trữ TF tối đa 512GB, giảm nhiễu 3D và nhận biết xe vào/ra vị trí đỗ, phù hợp cho hệ thống quản lý đỗ xe thông minh và giám sát phương tiện.
Liên hệ
- Liên hệ để biết thêm chi tiết
iDS-TCR803-G là camera bullet ANPR 8MP chuyên dụng của Hikvision dành cho hệ thống quản lý bãi đỗ xe ven đường. Sản phẩm sử dụng cảm biến CMOS 1/1.8 inch độ phân giải 8 triệu điểm ảnh, cung cấp hình ảnh tối đa 3840 × 2160 ở tốc độ 25 fps, kết hợp thuật toán thông minh để nhận dạng phương tiện và ghi nhận trạng thái xe di chuyển vào hoặc ra khỏi vị trí đỗ.
Không chỉ cung cấp hình ảnh độ phân giải cao, iDS-TCR803-G còn hỗ trợ chuẩn nén H.265/H.264, MJPEG, lưu trữ cục bộ trên thẻ TF dung lượng tối đa 512GB, ống kính zoom điều khiển bằng motor và giảm nhiễu số 3D. Thiết bị hướng tới các dự án bãi đỗ xe thông minh cần đồng thời nhận dạng biển số, lưu bằng chứng hình ảnh và giám sát tình trạng sử dụng vị trí đỗ.
iDS-TCR803-G được Hikvision định vị là Roadside Parking ANPR Bullet Camera, hướng trực tiếp tới các hệ thống quản lý đỗ xe dọc đường và khu vực cần theo dõi từng vị trí đỗ.
Thiết bị không đơn thuần ghi hình giống một camera giám sát thông thường. Thuật toán tích hợp hỗ trợ nhận biết phương tiện đi vào hoặc rời khỏi vị trí đỗ, giúp hệ thống quản lý có thêm dữ liệu để xác định tình trạng sử dụng bãi xe.
Camera sử dụng cảm biến CMOS 1/1.8 inch với 8 triệu điểm ảnh và hỗ trợ hình ảnh độ phân giải tối đa 3840 × 2160 @ 25 fps.
Độ phân giải cao mang lại lợi thế rõ rệt trong ứng dụng ANPR bởi biển số và các chi tiết phương tiện cần được ghi nhận đủ rõ để phục vụ nhận dạng và truy xuất dữ liệu sau này.
iDS-TCR803-G hỗ trợ cấu hình luồng video H.265 hoặc H.264. Thiết bị đồng thời hỗ trợ MJPEG, trong khi hình ảnh chụp được lưu ở định dạng JPEG và hỗ trợ Smart JPEG compression.
Việc hỗ trợ nhiều chuẩn mã hóa giúp hệ thống linh hoạt hơn khi cần cân bằng giữa chất lượng hình ảnh, dung lượng lưu trữ và băng thông mạng.
Một điểm đáng chú ý của iDS-TCR803-G là khả năng hỗ trợ thẻ TF dung lượng tối đa 512GB để lưu trữ cục bộ.
Camera cũng hỗ trợ lưu ảnh khi kết nối bị gián đoạn và truyền lại dữ liệu sau khi mạng được khôi phục. Đây là tính năng hữu ích trong hệ thống bãi đỗ xe bởi dữ liệu biển số và sự kiện phương tiện cần được duy trì ngay cả khi hạ tầng mạng gặp sự cố tạm thời.
iDS-TCR803-G hỗ trợ ống kính zoom điều khiển bằng motor. Tùy phiên bản, sản phẩm được cung cấp với cấu hình ống kính khác nhau nhằm đáp ứng khoảng cách giám sát và vị trí lắp đặt thực tế.
Ống kính motorized giúp kỹ thuật viên thuận tiện hơn khi điều chỉnh vùng quan sát mà không phải thay đổi hoàn toàn vị trí lắp camera.
Hikvision hiện liệt kê hai model chính trong dòng sản phẩm:
Trong đó, phiên bản /0411 được các kênh phân phối hiện tại liệt kê với ống kính motorized 4–11 mm. Khách hàng nên đối chiếu chính xác yêu cầu khoảng cách quan sát và vùng nhận dạng trước khi lựa chọn phiên bản.
Một trong những chức năng quan trọng nhất của iDS-TCR803-G là nhận biết phương tiện đang đi vào hoặc ra khỏi vị trí đỗ.
Khi phát hiện phương tiện, camera có thể chụp hình và kết hợp dữ liệu nhận dạng với trạng thái vào/ra của xe. Đây là nền tảng quan trọng cho những hệ thống quản lý đỗ xe ven đường cần xác định thời điểm sử dụng vị trí hoặc lưu lại bằng chứng phương tiện.
Camera hỗ trợ chèn các thông tin liên quan lên hình ảnh sự kiện như:
Khả năng gắn dữ liệu trực tiếp với ảnh giúp nhân viên quản lý dễ dàng kiểm tra sự kiện hơn khi cần truy xuất lịch sử phương tiện.
iDS-TCR803-G hỗ trợ các chức năng phân tích phục vụ quản lý bãi đỗ như phát hiện phương tiện đỗ vượt phạm vi vị trí và cảnh báo đè vạch.
Những tính năng này hữu ích tại các khu vực đỗ xe ven đường, nơi một phương tiện đỗ sai vị trí có thể ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng sử dụng của ô đỗ bên cạnh hoặc gây cản trở giao thông.
Camera hỗ trợ 3D Digital Noise Reduction nhằm giảm nhiễu hình ảnh, đặc biệt hữu ích trong các điều kiện ánh sáng phức tạp hoặc vào ban đêm.
Đối với một camera ANPR, hình ảnh sạch và ít nhiễu đóng vai trò quan trọng bởi chất lượng khung hình đầu vào ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng quan sát biển số và phương tiện.
Trong hệ thống quản lý đỗ xe, kết nối mạng không phải lúc nào cũng duy trì ổn định tuyệt đối. iDS-TCR803-G hỗ trợ cơ chế lưu hình ảnh tại thiết bị và tiếp tục truyền dữ liệu sau khi kết nối được khôi phục.
Tính năng này giúp giảm nguy cơ mất hoàn toàn dữ liệu sự kiện khi xảy ra gián đoạn mạng tạm thời, đặc biệt tại các điểm camera phân bố dọc tuyến đường hoặc ở khu vực cách xa trung tâm quản lý.
iDS-TCR803-G hỗ trợ ROI encoding, cho phép hệ thống ưu tiên chất lượng hình ảnh tại các vùng quan trọng trong khung hình.
Trong ứng dụng ANPR, việc ưu tiên vùng biển số hoặc vị trí phương tiện có thể giúp tối ưu chất lượng hình ảnh tại khu vực cần thiết mà không phải tăng toàn bộ bitrate của luồng video.
Với khả năng kết hợp camera 8MP, ANPR và phân tích tình trạng đỗ xe, thiết bị đặc biệt phù hợp với các hệ thống:
Khác với camera chỉ quan sát tổng thể, hệ thống ANPR cần thu nhận đủ chi tiết để đọc biển số và ghi nhận thông tin phương tiện trong nhiều điều kiện vận hành khác nhau.
Độ phân giải 8MP của iDS-TCR803-G cung cấp lượng chi tiết hình ảnh lớn hơn, đặc biệt hữu ích khi camera cần bao quát vùng đỗ nhưng vẫn phải duy trì khả năng quan sát biển số.
Cùng với cảm biến 1/1.8 inch và thuật toán xử lý thông minh, camera hướng đến những dự án cần dữ liệu phương tiện chính xác hơn thay vì chỉ lưu video giám sát thông thường.
Sự khác biệt quan trọng nằm ở mục đích sử dụng. Một camera IP thông thường chủ yếu ghi lại hình ảnh để giám sát, trong khi iDS-TCR803-G được thiết kế chuyên cho quản lý đỗ xe ven đường.
Thiết bị kết hợp nhiều chức năng liên quan trực tiếp tới parking như:
Vì vậy, đây là thiết bị phù hợp hơn cho những dự án cần dữ liệu phục vụ quản lý bãi đỗ thay vì chỉ quan sát an ninh.
Để hệ thống ANPR hoạt động hiệu quả, đơn vị triển khai nên khảo sát kỹ hiện trường trước khi lựa chọn thiết bị. Những yếu tố cần xác định gồm:
Đặc biệt, chất lượng ANPR chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi vị trí camera, góc nhìn, kích thước biển số trong khung hình, tốc độ phương tiện và điều kiện chiếu sáng. Vì vậy, không nên chỉ lựa chọn dựa trên độ phân giải 8MP mà bỏ qua bước khảo sát thực tế.
iDS-TCR803-G là camera ANPR bullet 8MP chuyên dụng Hikvision dành cho quản lý bãi đỗ xe ven đường. Thiết bị kết hợp hình ảnh 3840 × 2160 @ 25 fps, mã hóa H.265/H.264, lưu trữ TF tối đa 512GB, zoom motorized, giảm nhiễu 3D và khả năng nhận biết phương tiện vào/ra vị trí đỗ.
Để lựa chọn cấu hình chính xác, quý khách nên cung cấp số lượng vị trí đỗ, bản vẽ khu vực, khoảng cách camera, chiều cao lắp đặt, hướng phương tiện và yêu cầu phần mềm quản lý. Đội ngũ kỹ thuật có thể dựa trên những thông tin này để tư vấn phiên bản camera, vị trí lắp và kiến trúc hệ thống phù hợp.
Liên hệ ngay để được tư vấn iDS-TCR803-G, hỗ trợ khảo sát, lựa chọn phiên bản /1155 hoặc /0411, thiết kế hệ thống ANPR bãi đỗ xe và nhận báo giá mới nhất.
| Thông số kỹ thuật iDS-TCR803-G | |
|---|---|
| Ống kính | |
| Loại ống kính | 4–11 mm / 11–55 mm, varifocal, điều khiển bằng motor |
| Khẩu độ | 4–11 mm: F1.47–F2.5; 11–55 mm: F1.7–F2.1 |
| Góc quan sát 4–11 mm | Ngang: 112.48°–41.17°; Dọc: 57.76°–23.31°; Chéo: 136.8°–47.12° |
| Góc quan sát 11–55 mm | Ngang: 33.51°–8.06°; Dọc: 18.75°–4.61°; Chéo: 38.3°–9.22° |
| Lấy nét | Tự động, ống kính varifocal điều khiển bằng motor |
| Đèn trợ sáng | |
| Loại đèn trợ sáng | Hồng ngoại IR |
| Tầm chiếu sáng | 4–11 mm: 25 m; 11–55 mm: 50 m |
| Khoảng cách nhận diện biển số | 4–11 mm: 10 m; 11–55 mm: 20 m |
| Bước sóng hồng ngoại | 850 nm |
| Chế độ chụp | |
| Kiểu kích hoạt | Phát hiện đỗ xe |
| Loại hình ảnh | Ảnh toàn cảnh, ảnh tổng hợp, ảnh cận cảnh |
| Chế độ đỗ xe | Đỗ song song, đỗ lùi |
| Loại sự kiện chụp | Checkpoint, đỗ xe trái phép, chiếm dụng chỗ đỗ bất thường, đỗ sai hướng, đỗ đè vạch, đỗ chiếm nhiều ô |
| Thông số chụp và nhận dạng | |
| Định dạng hình ảnh | JPEG |
| Độ phân giải ảnh chụp | 3840 × 2160 (mặc định), 3392 × 2008, 3072 × 1728, 2720 × 1600, 1920 × 1080, 1280 × 720, 704 × 576, 352 × 288 |
| Nhận dạng biển số | Hỗ trợ cả hướng trước và sau |
| Nhận dạng thông minh | Nhận dạng biển số, trạng thái xe vào/ra chỗ đỗ, phát hiện trạng thái chỗ đỗ, phát hiện đỗ chiếm nhiều ô, phát hiện đè vạch |
| Thông tin chèn trên ảnh | Vị trí, thời gian chụp, biển số, số ảnh chụp, màu xe, loại xe và các thông tin liên quan |
| Hình ảnh | |
| WDR | 140 dB |
| Chống sương mù | Hỗ trợ |
| Luồng chính | 50 Hz: tối đa 25 fps; 60 Hz: tối đa 30 fps với các độ phân giải từ 352 × 288 đến 3840 × 2160 |
| Luồng phụ | 50 Hz: tối đa 25 fps; 60 Hz: tối đa 30 fps với các độ phân giải từ 352 × 288 đến 3840 × 2160 |
| Cài đặt hình ảnh | Điều chỉnh độ bão hòa, độ sáng, độ tương phản, cân bằng trắng và gain qua phần mềm client hoặc trình duyệt web |
| Chuyển đổi ngày/đêm | Tự động / theo lịch / thủ công |
| Điều khiển WDR | Bật, theo thời gian, theo độ sáng |
| Tốc độ khung hình | 25 fps |
| Video | |
| ROI | 8 vùng cho luồng chính và 8 vùng cho luồng phụ, 6 mức cho mỗi vùng |
| Chuẩn nén video | H.265 / H.264 / MJPEG |
| Profile H.264 | Low Profile / Main Profile / High Profile |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Loại bitrate | CBR / VBR |
| SVC | Hỗ trợ với MJPEG, H.265 và H.264 |
| Mạng | |
| Lưu trữ mạng | NAS (NFS, SMB/CIFS), ANR với thẻ nhớ Hikvision cao cấp, mã hóa thẻ nhớ và kiểm tra tình trạng thẻ |
| Giao thức mạng | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, SNMP, OTAP |
| API | ONVIF Profile S, Profile G; ISAPI; SDK |
| Phần mềm client | HikCentral, PMS, DS-TPE400 |
| Trình duyệt web | IE10+ với plug-in; Chrome 57+, Firefox 52+, Safari 11+ không cần plug-in; Local Service hỗ trợ Chrome 41+, Firefox 30+ |
| Bảo mật | Khôi phục một nút, bảo vệ bằng mật khẩu, watermark |
| Camera | |
| Độ phân giải tối đa | 3840 × 2160 |
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0.009 Lux; Đen trắng: 0.0001 Lux |
| Tốc độ màn trập | 1/70 giây đến 1/40.000 giây |
| Chuyển đổi ngày/đêm | Hỗ trợ |
| Bộ lọc IR Cut | IR Cut Filter, module kính xanh giảm hiện tượng bóng ma |
| Giao diện | |
| Âm thanh | 1 đầu vào Line In, 1 đầu ra Line Out |
| Đầu vào cảnh báo | 1 kênh |
| Đầu ra cảnh báo | 1 kênh |
| RS-232 | Không trang bị |
| RS-485 | 1 cổng RS-485 |
| Giao diện mạng | 1 × RJ45 Ethernet 10M/100M/1000M tự thích ứng |
| Khe cắm thẻ nhớ | 1 khe TF, hỗ trợ tối đa 1 TB |
| Nhận dạng ANPR | |
| Khu vực hỗ trợ | Hỗ trợ nhiều quốc gia tại Trung Đông, Châu Phi, Châu Á - Thái Bình Dương, Châu Mỹ, Châu Âu và các khu vực nói tiếng Nga; bao gồm Việt Nam |
| Thông số chung | |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | -30°C đến 70°C (-22°F đến 158°F); 5%–95% RH @ 40°C, không ngưng tụ |
| Nguồn cấp | Hỗ trợ PoE hoặc 12–24 VDC dải rộng |
| Công suất tiêu thụ | 15 W |
| Kích thước | 428.5 × 120 × 132.8 mm (16.9 × 4.72 × 5.2 inch) |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Trọng lượng | 3.5 kg (7.7 lb.) |
| Kích thước đóng gói | 450 × 150 × 150 mm (17.7 × 5.9 × 5.9 inch) |
| Trọng lượng đóng gói | 4 kg (8.8 lb.) |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | -20°C đến 70°C; độ ẩm 95%, không ngưng tụ |
| Điều kiện khởi động và vận hành | -20°C đến 70°C; độ ẩm 95%, không ngưng tụ |
| Ngôn ngữ | 33 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Thái, tiếng Hàn, tiếng Nhật, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha và nhiều ngôn ngữ khác |
Liên hệ tư vấn - báo giá 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ kỹ thuật 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)
Liên hệ hỗ trợ bảo hành 0902.141.199 - 093.6611.372 (8h00 - 17h00)